chạy tiếp sức

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn thể thao đồng đội: "chạy tiếp sức" một nội dung thi đấu trong điền kinh, trong đó các thành viên của một đội lần lượt chạy các đoạn đường nhất định trao cho nhau một vật (thường gậy) để hoàn thành toàn bộ quãng đường.
    • Phương thức làm việc nhóm: "chạy tiếp sức" còn được dùng để chỉ cách thức phối hợp, trong đó mỗi người thực hiện một phần công việc rồi chuyển tiếp cho người khác để hoàn thành nhiệm vụ chung.
  2. Động từ (dạng cụm từ cố định):

    • Tham gia vào một quá trình phối hợp: "chạy tiếp sức" mô tả hành động thay nhau làm việc, hỗ trợ lẫn nhau để đạt mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đội tuyển Việt Nam đã giành huy chương vàngnội dung chạy tiếp sức 4x100 mét. (Đội tuyển Việt Nam đoạt giải nhất trong cuộc đua đồng đội 4x100 mét.)
    • Chúng tôi tổ chức một cuộc chạy tiếp sức gây quỹ từ thiện. (Chúng tôi tổ chức một cuộc đua tiếp sức để quyên góp tiền từ thiện.)
  • Động từ (dạng cụm từ cố định):

    • Các nhân viên trong công ty chạy tiếp sức để hoàn thành dự án đúng hạn. (Các nhân viên thay nhau làm việc để hoàn thành dự án đúng thời hạn.)
    • Trong cuộc thi, các vận động viên chạy tiếp sức một cách nhịp nhàng. (Trong cuộc thi, các vận động viên thay nhau chạy phối hợp ăn ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy tiếp sức tinh thần": sự động viên, khích lệ liên tục từ người này sang người khác.

    • Trong khó khăn, họ đã chạy tiếp sức tinh thần cho nhau để vượt qua. (Họ liên tục động viên nhau để vượt qua khó khăn.)
  • "cuộc chạy tiếp sức" (nghĩa bóng): một quá trình hợp tác, kế thừa.

    • Việc phát triển kinh tế một cuộc chạy tiếp sức qua nhiều thế hệ. (Phát triển kinh tế quá trình hợp tác kế thừa qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp sức (động từ): giúp đỡ, hỗ trợ.

    • Mọi người cùng tiếp sức cho đội bóng. (Mọi người cùng giúp đỡ, cổ cho đội bóng.)
  • Chạy đua (danh từ): cuộc thi tốc độ, không nhất thiết tính đồng đội.

    • Cuộc chạy đua marathon rất khắc nghiệt. (Cuộc thi chạy đường dài rất khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đua tiếp sức: cách gọi khác của "chạy tiếp sức" trong thể thao.
  • Phối hợp nhịp nhàng: hành động làm việc cùng nhau một cách ăn ý.
  • Thay phiên nhau: lần lượt thực hiện công việc.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy tiếp sức trong công việc: làm việc theo nhóm, mỗi người một phần.
    • Họ chạy tiếp sức trong công việc để đạt hiệu quả cao. (Họ phối hợp làm việc để đạt hiệu quả cao.)